Tâm HSK

Từ vựng HSK 6 – trang 3

Cấp HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 1682 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
辣椒làjiāolạt tiêuớt cay
跟随gēnsuícân tùyđi theo
罕见hǎnjiànhãn kiếnhiếm
潮流cháoliútriều lưuthủy triều
恰恰qiàqiàkháp khápchính xác
村庄cūnzhuāngthôn tranglàng
打动dǎdòngđả độnglàm cảm động
争吵zhēngchǎotranh sảocãi nhau
推销tuīxiāothôi tiêutiếp thị
机制jīzhìcơ chếcơ chế
深夜shēnyèthâm dạrất khuya
透过tòuguòthấu quáđi qua
一带yīdàinhất đáikhu vực
发育fāyùphát dụcphát triển
热门rèménnhiệt mônphổ biến
终点zhōngdiǎnchung điểmkết thúc
精确jīngquètinh xácchính xác
面部miànbùdiện bộkhuôn mặt
规范guīfànquy phạmchuẩn mực
中断zhōngduàntrung đoạncắt ngắn
拜访bàifǎngbái phóngđến thăm
医药yīyàoy dượcchăm sóc y tế và thuốc men
原料yuánliàonguyên liêunguyên liệu
动态dòngtàiđộng tháichuyển động
透明tòumíngthấu minhtrong suốt
调节tiáojiéđiều tiếtđiều chỉnh
频繁pínfántần phồnthường xuyên
供给gōngjǐcung cấpcung cấp
突发tūfāđột phátxảy ra đột ngột
听取tīngqǔthính thủnghe
数目shùmùsổ mụcsố lượng
当选dāngxuǎnđương tuyểnđược bầu
散发sànfātán phátphân phối
艺人yìrénnghệ nhânnghệ sĩ biểu diễn
出名chūmíngxuất danhnổi tiếng vì điều gì
项链xiàngliànhạng liêndây chuyền
杰出jiéchūkiệt xuấtxuất sắc
鼓舞gǔwǔcổ vũtin vui phấn chấn
抄chāosaosao chép
棍gùncôngậy
佩服pèifúbội phụcngưỡng mộ
树立shùlìthụ lậpthiết lập
妨碍fángàiphương ngạicản trở
消耗xiāohàotiêu háotiêu thụ
以免yǐmiǎndĩ miễnđể tránh
平凡píngfánbình phàmbình thường
花生huāshēnghoa sinhđậu phộng
听话tīnghuàthính thoạilàm theo lời
言语yányǔngôn ngữtừ ngữ
前景qiánjǐngtiền cảnhtiền cảnh
传真chuánzhēntruyện chânfax
片刻piànkèphiến khắckhoảng thời gian ngắn
隐私yǐnsīẩn tưbí mật
庞大pángdàbàng đạikhổng lồ
极为jíwéicực vicực kỳ
糖果tángguǒđường quảkẹo
智力zhìlìtrí lựctrí tuệ
液体yètǐdịch thểchất lỏng
资本zīběntư bảnvốn
券quànkhoántrái phiếu
误解wùjiěngộ giảihiểu lầm
宴会yànhuìyến hộiyến tiệc
书面shūmiànthư diệnbằng văn bản
岸ànngạnbờ
有机yǒujīhữu cơhữu cơ
次数cìshùthứ sổsố lần
素质sùzhìtố chấtphẩm chất bên trong
联想liánxiǎngliên tưởngliên tưởng
浴室yùshìdục thấtphòng tắm
纠纷jiūfēncủ phântranh chấp
起点qǐdiǎnkhởi điểmđiểm bắt đầu
榜样bǎngyàngbảng dạngví dụ
创建chuàngjiànsang kiếnthành lập
后者hòuzhěhậu giảcái sau
不顾bùgùbất cốbất chấp
剩余shèngyúthặng dưphần còn lại
差异chāyìsoa dịsự khác biệt
气味qìwèikhí vịmùi
推测tuīcèthôi trắcsuy đoán
点燃diǎnránđiểm nhiênđánh lửa
思念sīniàntư niệmnhớ đến
刹车shāchēsát xaphanh
歇xiēhiếtnghỉ
粥yùchúcdùng trong 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
原理yuánlǐnguyên línguyên lý
层面céngmiàntằng diệnkhía cạnh
符号fúhàophù hàoký hiệu
盛shèngthịnhthịnh vượng
清晨qīngchénthanh thầnsáng sớm
民间mínjiāndân giantrong nhân dân
占有zhànyǒuchiêm hữucó
外来wàiláingoại laibên ngoài
导师dǎoshīđạo sưgia sư
倾听qīngtīngkhuynh thínhlắng nghe chăm chú
开头kāitóukhai đầubắt đầu
消毒xiāodútiêu độckhử trùng
原先yuánxiānnguyên tiênban đầu
枕头zhěntouchẩm đầugối
探讨tàntǎotham thảođiều tra
主导zhǔdǎochủ đạodẫn dắt
论坛lùntánluận đàndiễn đàn
力度lìdùlực độsức mạnh
拐guǎiquảirẽ
备用bèiyòngbị dụngdự trữ
型号xínghàohình hàomẫu
发放fāfàngphát phóngcung cấp
学员xuéyuánhọc viênhọc viên
弱点ruòdiǎnnhược điểmđiểm yếu
排练páiliànbài luyệndiễn tập
专注zhuānzhùchuyên chútập trung
漏洞lòudònglậu độngrò rỉ
损坏sǔnhuàitổn hoạilàm hỏng
才华cáihuátài hoatài năng
验证yànzhèngnghiệm chứngkiểm tra và xác minh
水面shuǐmiànthủy diệnbề mặt nước
栏lánlanhàng rào
传染chuánrǎntruyện nhiễmlây nhiễm
查询cháxúntra tuânkiểm tra
歌唱gēchàngca xướnghát
求助qiúzhùcầu trợyêu cầu giúp đỡ
蛋白质dànbáizhìđản bạch chấtprotein
维生素wéishēngsùduy sinh tốvitamin
进度jìndùtiến độtốc độ tiến triển
精致jīngzhìtinh trítinh xảo
柔软róuruǎnnhu nhuyễnmềm mại
值班zhíbāntrị banlàm ca
运营yùnyíngvận doanhhoạt động
一贯yīguànnhất quánnhất quán
保管bǎoguǎnbảo quảngiữ gìn
卡片kǎpiàntạp phiếnthẻ
视力shìlìthị lựcthị lực
心目xīnmùtâm mụctâm trí
滑雪huáxuěhoạt tuyếttrượt tuyết
胃口wèikǒuvị khẩuthèm ăn
高尚gāoshàngcao thượngcao quý
负面fùmiànphụ diệntiêu cực
珍珠zhēnzhūtrân châungọc trai
采集cǎijíthải tậpthu thập
辅助fǔzhùphụ trợhỗ trợ
生态shēngtàisinh tháisinh thái
延伸yánshēnduyên thânmở rộng
加以jiāyǐgia dĩngoài ra
痒yǎngdươngngứa
设想shèxiǎngthiết tưởngtưởng tượng
再生zàishēngtái sinhtái sinh
崭新zhǎnxīntiệm tânmới tinh
高峰gāofēngcao phongđỉnh
月球yuèqiúnguyệt cầumặt trăng
老太太lǎotàitailão thái tháibà lão
疲劳píláobì laomệt mỏi
躲避duǒbìđóa tịtrốn
拾shèthậpbước nhẹ nhàng lên
温和wēnhéôn hòanhẹ nhàng
目录mùlùmục lụcmục lục
耽误dānwuđam ngộtrì hoãn
景象jǐngxiàngcảnh tượngcảnh tượng
淋línlâmtưới nhỏ giọt
彩虹cǎihóngthải hồngcầu vồng
后退hòutuìhậu thốilùi lại
枝zhīchicành
物体wùtǐvật thểvật thể
职员zhíyuánchức viênnhân viên văn phòng
商标shāngbiāothương tiêunhãn hiệu
旅途lǚtúlữ đồhành trình
本能běnnéngbản năngbản năng
塑造sùzàotố tạotạo mẫu
薪水xīnshuǐtân thủylương
衡量héngliánghành lượngcân nhắc
师父shīfusư phụdùng cho 師傅|师傅
健全jiànquánkiện toànkhỏe mạnh
先前xiānqiántiên tiềntrước đây
心爱xīnàitâm áingười yêu quý
调动diàodòngđiều độngđiều chuyển
默默mòmòmặc mặclặng lẽ
辅导fǔdǎophụ đạohướng dẫn
未必wèibìvị tấtkhông nhất thiết
建筑物jiànzhùwùkiến trúc vậttòa nhà
采购cǎigòuthải cấumua sắm
旅程lǚchénglữ trìnhhành trình
本土běntǔbản thổquốc gia quê hương
阻挡zǔdǎngtrở đángngăn cản
恰当qiàdàngkháp đươngthích hợp
疑惑yíhuònghi hoặcnghi ngờ
监测jiāncègiam trắcgiám sát
称号chēnghàoxưng hàotên
叉chāxoacái nĩa
追究zhuījiūtruy cứuđiều tra
拖延tuōyántha duyêntrì hoãn
文物wénwùvăn vậtdi tích văn hóa
个体gètǐcá thểcá nhân
墙壁qiángbìtường bíchtường
开关kāiguānkhai quancông tắc điện
仍旧réngjiùnhưng cựuvẫn
昂贵ángguìngang quýđắt đỏ
圆满yuánmǎnviên mãnhài lòng
古典gǔdiǎncổ điểncổ điển
大方dàfāngđại phươngchuyên gia
启发qǐfākhải phátkhai sáng
壶húhồấm, bình, nồi
步骤bùzhòubộ sậuquy trình
订单dìngdānđính đanđơn đặt hàng
远程yuǎnchéngviễn trìnhtừ xa
选拔xuǎnbátuyển bạttuyển chọn người xuất sắc nhất
人事rénshìnhân sựnhân sự
当今dāngjīnđương kimthời hiện tại
可行kěxíngkhả hànhkhả thi
恰好qiàhǎokháp hảohoá ra
进化jìnhuàtiến hóatiến hóa
出示chūshìxuất kìđưa ra
洪水hóngshuǐhồng thủytrận lụt
风光fēngguāngphong quangcảnh
为难wéinánvi nancảm thấy lúng túng hoặc khó xử
改编gǎibiāncải biênchuyển thể
吸取xīqǔhấp thủhấp thụ
心愿xīnyuàntâm nguyệnmong ước được ấp ủ
股市gǔshìcổ thịthị trường chứng khoán
至关重要zhìguānzhòngyàochí quan trọng yếucực kỳ quan trọng
充实chōngshísung thậtphong phú
识shíthứcbiết
往后wǎnghòuvãng hậutừ bây giờ
处处chùchùxử xửkhắp nơi
不至于bùzhìyúbất chí vukhông đến mức
同类tónglèiđồng loạitương tự
醋cùthốgiấm
身心shēnxīnthân tâmthể chất và tinh thần
夸kuākhoadùng trong 夸克[kua1 ke4]
干燥gānzàokiền táokhô
不禁bùjīnbất cấmkhông thể không
嗓子sǎngzitảng tửcổ họng
使劲shǐjìnsử kínhdốc hết sức lực
支出zhīchūchi xuấtchi tiêu
中奖zhòngjiǎngtrung tưởngtrúng thưởng
征求zhēngqiúchinh cầuthu thập
诗歌shīgēthi cabài thơ
全程quánchéngtoàn trìnhtoàn bộ quãng đường
认知rènzhīnhận trinhận thức
周期zhōuqīchu kỳchu kỳ
坡pōphadốc
氛围fēnwéiphân vibầu không khí
求婚qiúhūncầu hôncầu hôn
信赖xìnlàitín lạitin tưởng
口号kǒuhàokhẩu hàokhẩu hiệu
拆除chāichúsách trừphá dỡ
蜜蜂mìfēngmật phongong mật
品尝pǐnchángphẩm thườngnếm một chút
一模一样yīmúyīyàngnhất mô nhất dạnghoàn toàn giống nhau
煤méimôithan
收取shōuqǔthu thủnhận
强化qiánghuàcường hóacủng cố
借助jièzhùtá trợnhờ vào
形态xíngtàihình tháihình dạng
夺取duóqǔđoạt thủchiếm lấy
不曾bùcéngbất tằngchưa từng
摄像shèxiàngnhiếp tượngquay video
间接jiànjiēgian tiếpgián tiếp
运送yùnsòngvận tốngvận chuyển
打仗dǎzhàngđả trượngđánh trận
特地tèdìđặc địađặc biệt
强壮qiángzhuàngcường trángmạnh mẽ
出入chūrùxuất nhậpđi ra và đi vào
区分qūfēnkhu phânphân biệt
报社bàoshèbáo xãtòa soạn báo
筹备chóubèitrù bịchuẩn bị
结尾jiéwěikết vĩkết thúc
题材tícáiđề tàiđề tài
通用tōngyòngthông dụngsử dụng mọi nơi, mọi lúc
钓鱼diàoyúđiếu ngưcâu cá
迫切pòqièbách thiếtkhẩn cấp
打交道dǎjiāodàođả giao đạotiếp xúc với
兼职jiānzhíkiêm chứclàm nhiều công việc cùng lúc
大致dàzhìđại tríhơn kém
当代dāngdàiđương đạithời đại hiện tại
捕bǔbộbắt
好感hǎogǎnhảo cảmấn tượng tốt
搜集sōujísưu tậpthu thập
大臣dàchénđại thầnđại thần
配备pèibèiphối bịphân bổ
难免nánmiǎnnan miễnkhó tránh
泼pōbátvăng
招待zhāodàichiêu đãitổ chức tiệc
性能xìngnéngtính năngchức năng
过渡guòdùquá độchèo qua
关怀guānhuáiquan hoàichăm sóc
入选rùxuǎnnhập tuyểnđược chọn vào trong số những người được tuyển chọn
密度mìdùmật độmật độ
发光fāguāngphát quangphát sáng
流通liútōnglưu thônglưu thông
不时bùshíbất thờilúc này lúc khác
主流zhǔliúchủ lưudòng chính
向往xiàngwǎnghướng vãngkhao khát
陪同péitóngbồi đồngđi cùng
一身yīshēnnhất thântoàn thân
中等zhōngděngtrung đẳngtrung bình
拥挤yōngjǐủng tễđông đúc
一道yīdàonhất đạocùng nhau
反馈fǎnkuìphản quỹgửi thông tin phản hồi
精美jīngměitinh mĩtinh xảo
挫折cuòzhétỏa chiếtthất bại
储存chǔcúntrữ tồndự trữ
正规zhèngguīchính quychính quy
储蓄chǔxùtrữ súctiết kiệm tiền
事后shìhòusự hậusau sự việc
看重kànzhòngkhán trọngcoi là quan trọng
往来wǎngláivãng laigiao dịch
后代hòudàihậu đạihậu duệ
制品zhìpǐnchế phẩmsản phẩm
来往láiwǎnglai vãngđi lại
未成年人wèichéngniánrénvị thành niên nhânvị thành niên
特性tèxìngđặc tínhtính chất
关爱guānàiquan áithể hiện quan tâm và chăm sóc
草原cǎoyuánthảo nguyênđồng cỏ
灾zāitaithảm họa
内涵nèihánnội hàmnội dung ý nghĩa
凡是fánshìphàm thịmỗi và mọi
起初qǐchūkhởi sơban đầu
小麦xiǎomàitiểu mạchlúa mì
氧气yǎngqìdưỡng khíkhí oxy
保健bǎojiànbảo kiệnbảo vệ sức khỏe
弹性tánxìngđạn tínhtính linh hoạt
转动zhuǎndòngchuyển độngxoay thứ gì đó
富裕fùyùphú dụthịnh vượng
脆cuìthúygiòn
日益rìyìnhật íchngày càng
株zhūchuthân cây
不适bùshìbất thíchkhông khỏe
野生yěshēngdã sinhhoang dã
概率gàilǜkhái suấtxác suất
残疾cánjítàn tậttàn tật
补贴bǔtiēbổ thiếptrợ cấp
落地luòdìlạc địarơi xuống đất
体操tǐcāothể thaothể dục dụng cụ
肥胖féipàngphì bànbéo
持久chíjiǔtrì cửukéo dài
称作chēngzuòxưng tácđược gọi là
台风táifēngthai phongphong thái trên sân khấu, dáng vẻ
承办chéngbànthừa bạnđảm nhận
融化rónghuàdung hóatan
款式kuǎnshìkhoản thứcmẫu mã
巧妙qiǎomiàoxảo diệukhéo léo
流程liúchénglưu trìnhquy trình
书籍shūjíthư tịchsách
上述shàngshùthượng thuậtđã nói ở trên
碰撞pèngzhuàngbính chàngva chạm
录制lùzhìlục chếghi âm hoặc ghi hình
鲨鱼shāyúsa ngưcá mập
访谈fǎngtánphóng đàmthăm và thảo luận
土壤tǔrǎngthổ nhưỡngđất
污水wūshuǐô thủynước thải
眉毛méimaomi maolông mày
扩展kuòzhǎnkhoách triểnmở rộng
痛快tòngkuàithống khoáivui vẻ
繁殖fánzhíphồn thựcsinh sản
加重jiāzhònggia trọnglàm nặng hơn
被动bèidòngbị độngbị động
当面dāngmiànđương diệntrước mặt ai
眼看yǎnkànnhãn khánsắp
课题kètíkhóa đềnhiệm vụ
犹如yóurúdo nhưtương tự
饥饿jīècơ ngạđói
竖shùthụdựng
实质shízhìthật chấtthực chất
人为rénwéinhân vinhân tạo
描写miáoxiěmiêu tảmiêu tả
添加tiānjiāthiêm giathêm
要点yàodiǎnyếu điểmđiểm chính
截止jiézhǐtiệt chỉđóng
发病fābìngphát bệnhphát sinh
匆匆cōngcōngthông thôngmột cách vội vàng
高等gāoděngcao đẳngcấp cao
当下dāngxiàđương hạngay lập tức
描绘miáohuìmiêu hộimiêu tả
观光guānguāngquan quangdu lịch
舅舅jiùjiucữu cữuanh trai hoặc em trai của mẹ
时速shísùthời tốctốc độ mỗi giờ
归还guīhuánquy hoàntrả lại cái gì
相连xiāngliántương liênliên kết
限于xiànyúhạn vubị giới hạn trong
公益gōngyìcông íchlợi ích công cộng
乐器yuèqìlạc khínhạc cụ
事项shìxiàngsự hạngsự việc
天然气tiānránqìthiên nhiên khíkhí tự nhiên
赞赏zànshǎngtán thưởngngưỡng mộ
解读jiědúgiải độcgiải mã
棕色zōngsètông sắcmàu nâu
对应duìyìngđối ứngtương ứng với
明亮míngliàngminh lượngsáng
通风tōngfēngthông phongthông thoáng
奔跑bēnpǎobôn bàochạy
减弱jiǎnruògiảm nhượclàm suy yếu
绘画huìhuàhội họavẽ
后期hòuqīhậu kỳgiai đoạn sau
棒球bàngqiúbổng cầubóng chày
议论yìlùnnghị luậnbình luận
方位fāngwèiphương vịphương hướng
衰老shuāilǎosuy lãolão hóa
理财lǐcáilí tàiquản lý tài sản
上当shàngdàngthượng đươngbị lừa
筛选shāixuǎnsi tuyểnlọc
桥梁qiáoliángkiều lươngcây cầu
手势shǒushìthủ thếcử chỉ