Từ vựng HSK 6 – trang 3
Cấp HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 1682 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 辣椒 | làjiāo | lạt tiêu | ớt cay |
| 跟随 | gēnsuí | cân tùy | đi theo |
| 罕见 | hǎnjiàn | hãn kiến | hiếm |
| 潮流 | cháoliú | triều lưu | thủy triều |
| 恰恰 | qiàqià | kháp kháp | chính xác |
| 村庄 | cūnzhuāng | thôn trang | làng |
| 打动 | dǎdòng | đả động | làm cảm động |
| 争吵 | zhēngchǎo | tranh sảo | cãi nhau |
| 推销 | tuīxiāo | thôi tiêu | tiếp thị |
| 机制 | jīzhì | cơ chế | cơ chế |
| 深夜 | shēnyè | thâm dạ | rất khuya |
| 透过 | tòuguò | thấu quá | đi qua |
| 一带 | yīdài | nhất đái | khu vực |
| 发育 | fāyù | phát dục | phát triển |
| 热门 | rèmén | nhiệt môn | phổ biến |
| 终点 | zhōngdiǎn | chung điểm | kết thúc |
| 精确 | jīngquè | tinh xác | chính xác |
| 面部 | miànbù | diện bộ | khuôn mặt |
| 规范 | guīfàn | quy phạm | chuẩn mực |
| 中断 | zhōngduàn | trung đoạn | cắt ngắn |
| 拜访 | bàifǎng | bái phóng | đến thăm |
| 医药 | yīyào | y dược | chăm sóc y tế và thuốc men |
| 原料 | yuánliào | nguyên liêu | nguyên liệu |
| 动态 | dòngtài | động thái | chuyển động |
| 透明 | tòumíng | thấu minh | trong suốt |
| 调节 | tiáojié | điều tiết | điều chỉnh |
| 频繁 | pínfán | tần phồn | thường xuyên |
| 供给 | gōngjǐ | cung cấp | cung cấp |
| 突发 | tūfā | đột phát | xảy ra đột ngột |
| 听取 | tīngqǔ | thính thủ | nghe |
| 数目 | shùmù | sổ mục | số lượng |
| 当选 | dāngxuǎn | đương tuyển | được bầu |
| 散发 | sànfā | tán phát | phân phối |
| 艺人 | yìrén | nghệ nhân | nghệ sĩ biểu diễn |
| 出名 | chūmíng | xuất danh | nổi tiếng vì điều gì |
| 项链 | xiàngliàn | hạng liên | dây chuyền |
| 杰出 | jiéchū | kiệt xuất | xuất sắc |
| 鼓舞 | gǔwǔ | cổ vũ | tin vui phấn chấn |
| 抄 | chāo | sao | sao chép |
| 棍 | gùn | côn | gậy |
| 佩服 | pèifú | bội phục | ngưỡng mộ |
| 树立 | shùlì | thụ lập | thiết lập |
| 妨碍 | fángài | phương ngại | cản trở |
| 消耗 | xiāohào | tiêu háo | tiêu thụ |
| 以免 | yǐmiǎn | dĩ miễn | để tránh |
| 平凡 | píngfán | bình phàm | bình thường |
| 花生 | huāshēng | hoa sinh | đậu phộng |
| 听话 | tīnghuà | thính thoại | làm theo lời |
| 言语 | yányǔ | ngôn ngữ | từ ngữ |
| 前景 | qiánjǐng | tiền cảnh | tiền cảnh |
| 传真 | chuánzhēn | truyện chân | fax |
| 片刻 | piànkè | phiến khắc | khoảng thời gian ngắn |
| 隐私 | yǐnsī | ẩn tư | bí mật |
| 庞大 | pángdà | bàng đại | khổng lồ |
| 极为 | jíwéi | cực vi | cực kỳ |
| 糖果 | tángguǒ | đường quả | kẹo |
| 智力 | zhìlì | trí lực | trí tuệ |
| 液体 | yètǐ | dịch thể | chất lỏng |
| 资本 | zīběn | tư bản | vốn |
| 券 | quàn | khoán | trái phiếu |
| 误解 | wùjiě | ngộ giải | hiểu lầm |
| 宴会 | yànhuì | yến hội | yến tiệc |
| 书面 | shūmiàn | thư diện | bằng văn bản |
| 岸 | àn | ngạn | bờ |
| 有机 | yǒujī | hữu cơ | hữu cơ |
| 次数 | cìshù | thứ sổ | số lần |
| 素质 | sùzhì | tố chất | phẩm chất bên trong |
| 联想 | liánxiǎng | liên tưởng | liên tưởng |
| 浴室 | yùshì | dục thất | phòng tắm |
| 纠纷 | jiūfēn | củ phân | tranh chấp |
| 起点 | qǐdiǎn | khởi điểm | điểm bắt đầu |
| 榜样 | bǎngyàng | bảng dạng | ví dụ |
| 创建 | chuàngjiàn | sang kiến | thành lập |
| 后者 | hòuzhě | hậu giả | cái sau |
| 不顾 | bùgù | bất cố | bất chấp |
| 剩余 | shèngyú | thặng dư | phần còn lại |
| 差异 | chāyì | soa dị | sự khác biệt |
| 气味 | qìwèi | khí vị | mùi |
| 推测 | tuīcè | thôi trắc | suy đoán |
| 点燃 | diǎnrán | điểm nhiên | đánh lửa |
| 思念 | sīniàn | tư niệm | nhớ đến |
| 刹车 | shāchē | sát xa | phanh |
| 歇 | xiē | hiết | nghỉ |
| 粥 | yù | chúc | dùng trong 葷粥|荤粥[Xun1 yu4] |
| 原理 | yuánlǐ | nguyên lí | nguyên lý |
| 层面 | céngmiàn | tằng diện | khía cạnh |
| 符号 | fúhào | phù hào | ký hiệu |
| 盛 | shèng | thịnh | thịnh vượng |
| 清晨 | qīngchén | thanh thần | sáng sớm |
| 民间 | mínjiān | dân gian | trong nhân dân |
| 占有 | zhànyǒu | chiêm hữu | có |
| 外来 | wàilái | ngoại lai | bên ngoài |
| 导师 | dǎoshī | đạo sư | gia sư |
| 倾听 | qīngtīng | khuynh thính | lắng nghe chăm chú |
| 开头 | kāitóu | khai đầu | bắt đầu |
| 消毒 | xiāodú | tiêu độc | khử trùng |
| 原先 | yuánxiān | nguyên tiên | ban đầu |
| 枕头 | zhěntou | chẩm đầu | gối |
| 探讨 | tàntǎo | tham thảo | điều tra |
| 主导 | zhǔdǎo | chủ đạo | dẫn dắt |
| 论坛 | lùntán | luận đàn | diễn đàn |
| 力度 | lìdù | lực độ | sức mạnh |
| 拐 | guǎi | quải | rẽ |
| 备用 | bèiyòng | bị dụng | dự trữ |
| 型号 | xínghào | hình hào | mẫu |
| 发放 | fāfàng | phát phóng | cung cấp |
| 学员 | xuéyuán | học viên | học viên |
| 弱点 | ruòdiǎn | nhược điểm | điểm yếu |
| 排练 | páiliàn | bài luyện | diễn tập |
| 专注 | zhuānzhù | chuyên chú | tập trung |
| 漏洞 | lòudòng | lậu động | rò rỉ |
| 损坏 | sǔnhuài | tổn hoại | làm hỏng |
| 才华 | cáihuá | tài hoa | tài năng |
| 验证 | yànzhèng | nghiệm chứng | kiểm tra và xác minh |
| 水面 | shuǐmiàn | thủy diện | bề mặt nước |
| 栏 | lán | lan | hàng rào |
| 传染 | chuánrǎn | truyện nhiễm | lây nhiễm |
| 查询 | cháxún | tra tuân | kiểm tra |
| 歌唱 | gēchàng | ca xướng | hát |
| 求助 | qiúzhù | cầu trợ | yêu cầu giúp đỡ |
| 蛋白质 | dànbáizhì | đản bạch chất | protein |
| 维生素 | wéishēngsù | duy sinh tố | vitamin |
| 进度 | jìndù | tiến độ | tốc độ tiến triển |
| 精致 | jīngzhì | tinh trí | tinh xảo |
| 柔软 | róuruǎn | nhu nhuyễn | mềm mại |
| 值班 | zhíbān | trị ban | làm ca |
| 运营 | yùnyíng | vận doanh | hoạt động |
| 一贯 | yīguàn | nhất quán | nhất quán |
| 保管 | bǎoguǎn | bảo quản | giữ gìn |
| 卡片 | kǎpiàn | tạp phiến | thẻ |
| 视力 | shìlì | thị lực | thị lực |
| 心目 | xīnmù | tâm mục | tâm trí |
| 滑雪 | huáxuě | hoạt tuyết | trượt tuyết |
| 胃口 | wèikǒu | vị khẩu | thèm ăn |
| 高尚 | gāoshàng | cao thượng | cao quý |
| 负面 | fùmiàn | phụ diện | tiêu cực |
| 珍珠 | zhēnzhū | trân châu | ngọc trai |
| 采集 | cǎijí | thải tập | thu thập |
| 辅助 | fǔzhù | phụ trợ | hỗ trợ |
| 生态 | shēngtài | sinh thái | sinh thái |
| 延伸 | yánshēn | duyên thân | mở rộng |
| 加以 | jiāyǐ | gia dĩ | ngoài ra |
| 痒 | yǎng | dương | ngứa |
| 设想 | shèxiǎng | thiết tưởng | tưởng tượng |
| 再生 | zàishēng | tái sinh | tái sinh |
| 崭新 | zhǎnxīn | tiệm tân | mới tinh |
| 高峰 | gāofēng | cao phong | đỉnh |
| 月球 | yuèqiú | nguyệt cầu | mặt trăng |
| 老太太 | lǎotàitai | lão thái thái | bà lão |
| 疲劳 | píláo | bì lao | mệt mỏi |
| 躲避 | duǒbì | đóa tị | trốn |
| 拾 | shè | thập | bước nhẹ nhàng lên |
| 温和 | wēnhé | ôn hòa | nhẹ nhàng |
| 目录 | mùlù | mục lục | mục lục |
| 耽误 | dānwu | đam ngộ | trì hoãn |
| 景象 | jǐngxiàng | cảnh tượng | cảnh tượng |
| 淋 | lín | lâm | tưới nhỏ giọt |
| 彩虹 | cǎihóng | thải hồng | cầu vồng |
| 后退 | hòutuì | hậu thối | lùi lại |
| 枝 | zhī | chi | cành |
| 物体 | wùtǐ | vật thể | vật thể |
| 职员 | zhíyuán | chức viên | nhân viên văn phòng |
| 商标 | shāngbiāo | thương tiêu | nhãn hiệu |
| 旅途 | lǚtú | lữ đồ | hành trình |
| 本能 | běnnéng | bản năng | bản năng |
| 塑造 | sùzào | tố tạo | tạo mẫu |
| 薪水 | xīnshuǐ | tân thủy | lương |
| 衡量 | héngliáng | hành lượng | cân nhắc |
| 师父 | shīfu | sư phụ | dùng cho 師傅|师傅 |
| 健全 | jiànquán | kiện toàn | khỏe mạnh |
| 先前 | xiānqián | tiên tiền | trước đây |
| 心爱 | xīnài | tâm ái | người yêu quý |
| 调动 | diàodòng | điều động | điều chuyển |
| 默默 | mòmò | mặc mặc | lặng lẽ |
| 辅导 | fǔdǎo | phụ đạo | hướng dẫn |
| 未必 | wèibì | vị tất | không nhất thiết |
| 建筑物 | jiànzhùwù | kiến trúc vật | tòa nhà |
| 采购 | cǎigòu | thải cấu | mua sắm |
| 旅程 | lǚchéng | lữ trình | hành trình |
| 本土 | běntǔ | bản thổ | quốc gia quê hương |
| 阻挡 | zǔdǎng | trở đáng | ngăn cản |
| 恰当 | qiàdàng | kháp đương | thích hợp |
| 疑惑 | yíhuò | nghi hoặc | nghi ngờ |
| 监测 | jiāncè | giam trắc | giám sát |
| 称号 | chēnghào | xưng hào | tên |
| 叉 | chā | xoa | cái nĩa |
| 追究 | zhuījiū | truy cứu | điều tra |
| 拖延 | tuōyán | tha duyên | trì hoãn |
| 文物 | wénwù | văn vật | di tích văn hóa |
| 个体 | gètǐ | cá thể | cá nhân |
| 墙壁 | qiángbì | tường bích | tường |
| 开关 | kāiguān | khai quan | công tắc điện |
| 仍旧 | réngjiù | nhưng cựu | vẫn |
| 昂贵 | ángguì | ngang quý | đắt đỏ |
| 圆满 | yuánmǎn | viên mãn | hài lòng |
| 古典 | gǔdiǎn | cổ điển | cổ điển |
| 大方 | dàfāng | đại phương | chuyên gia |
| 启发 | qǐfā | khải phát | khai sáng |
| 壶 | hú | hồ | ấm, bình, nồi |
| 步骤 | bùzhòu | bộ sậu | quy trình |
| 订单 | dìngdān | đính đan | đơn đặt hàng |
| 远程 | yuǎnchéng | viễn trình | từ xa |
| 选拔 | xuǎnbá | tuyển bạt | tuyển chọn người xuất sắc nhất |
| 人事 | rénshì | nhân sự | nhân sự |
| 当今 | dāngjīn | đương kim | thời hiện tại |
| 可行 | kěxíng | khả hành | khả thi |
| 恰好 | qiàhǎo | kháp hảo | hoá ra |
| 进化 | jìnhuà | tiến hóa | tiến hóa |
| 出示 | chūshì | xuất kì | đưa ra |
| 洪水 | hóngshuǐ | hồng thủy | trận lụt |
| 风光 | fēngguāng | phong quang | cảnh |
| 为难 | wéinán | vi nan | cảm thấy lúng túng hoặc khó xử |
| 改编 | gǎibiān | cải biên | chuyển thể |
| 吸取 | xīqǔ | hấp thủ | hấp thụ |
| 心愿 | xīnyuàn | tâm nguyện | mong ước được ấp ủ |
| 股市 | gǔshì | cổ thị | thị trường chứng khoán |
| 至关重要 | zhìguānzhòngyào | chí quan trọng yếu | cực kỳ quan trọng |
| 充实 | chōngshí | sung thật | phong phú |
| 识 | shí | thức | biết |
| 往后 | wǎnghòu | vãng hậu | từ bây giờ |
| 处处 | chùchù | xử xử | khắp nơi |
| 不至于 | bùzhìyú | bất chí vu | không đến mức |
| 同类 | tónglèi | đồng loại | tương tự |
| 醋 | cù | thố | giấm |
| 身心 | shēnxīn | thân tâm | thể chất và tinh thần |
| 夸 | kuā | khoa | dùng trong 夸克[kua1 ke4] |
| 干燥 | gānzào | kiền táo | khô |
| 不禁 | bùjīn | bất cấm | không thể không |
| 嗓子 | sǎngzi | tảng tử | cổ họng |
| 使劲 | shǐjìn | sử kính | dốc hết sức lực |
| 支出 | zhīchū | chi xuất | chi tiêu |
| 中奖 | zhòngjiǎng | trung tưởng | trúng thưởng |
| 征求 | zhēngqiú | chinh cầu | thu thập |
| 诗歌 | shīgē | thi ca | bài thơ |
| 全程 | quánchéng | toàn trình | toàn bộ quãng đường |
| 认知 | rènzhī | nhận tri | nhận thức |
| 周期 | zhōuqī | chu kỳ | chu kỳ |
| 坡 | pō | pha | dốc |
| 氛围 | fēnwéi | phân vi | bầu không khí |
| 求婚 | qiúhūn | cầu hôn | cầu hôn |
| 信赖 | xìnlài | tín lại | tin tưởng |
| 口号 | kǒuhào | khẩu hào | khẩu hiệu |
| 拆除 | chāichú | sách trừ | phá dỡ |
| 蜜蜂 | mìfēng | mật phong | ong mật |
| 品尝 | pǐncháng | phẩm thường | nếm một chút |
| 一模一样 | yīmúyīyàng | nhất mô nhất dạng | hoàn toàn giống nhau |
| 煤 | méi | môi | than |
| 收取 | shōuqǔ | thu thủ | nhận |
| 强化 | qiánghuà | cường hóa | củng cố |
| 借助 | jièzhù | tá trợ | nhờ vào |
| 形态 | xíngtài | hình thái | hình dạng |
| 夺取 | duóqǔ | đoạt thủ | chiếm lấy |
| 不曾 | bùcéng | bất tằng | chưa từng |
| 摄像 | shèxiàng | nhiếp tượng | quay video |
| 间接 | jiànjiē | gian tiếp | gián tiếp |
| 运送 | yùnsòng | vận tống | vận chuyển |
| 打仗 | dǎzhàng | đả trượng | đánh trận |
| 特地 | tèdì | đặc địa | đặc biệt |
| 强壮 | qiángzhuàng | cường tráng | mạnh mẽ |
| 出入 | chūrù | xuất nhập | đi ra và đi vào |
| 区分 | qūfēn | khu phân | phân biệt |
| 报社 | bàoshè | báo xã | tòa soạn báo |
| 筹备 | chóubèi | trù bị | chuẩn bị |
| 结尾 | jiéwěi | kết vĩ | kết thúc |
| 题材 | tícái | đề tài | đề tài |
| 通用 | tōngyòng | thông dụng | sử dụng mọi nơi, mọi lúc |
| 钓鱼 | diàoyú | điếu ngư | câu cá |
| 迫切 | pòqiè | bách thiết | khẩn cấp |
| 打交道 | dǎjiāodào | đả giao đạo | tiếp xúc với |
| 兼职 | jiānzhí | kiêm chức | làm nhiều công việc cùng lúc |
| 大致 | dàzhì | đại trí | hơn kém |
| 当代 | dāngdài | đương đại | thời đại hiện tại |
| 捕 | bǔ | bộ | bắt |
| 好感 | hǎogǎn | hảo cảm | ấn tượng tốt |
| 搜集 | sōují | sưu tập | thu thập |
| 大臣 | dàchén | đại thần | đại thần |
| 配备 | pèibèi | phối bị | phân bổ |
| 难免 | nánmiǎn | nan miễn | khó tránh |
| 泼 | pō | bát | văng |
| 招待 | zhāodài | chiêu đãi | tổ chức tiệc |
| 性能 | xìngnéng | tính năng | chức năng |
| 过渡 | guòdù | quá độ | chèo qua |
| 关怀 | guānhuái | quan hoài | chăm sóc |
| 入选 | rùxuǎn | nhập tuyển | được chọn vào trong số những người được tuyển chọn |
| 密度 | mìdù | mật độ | mật độ |
| 发光 | fāguāng | phát quang | phát sáng |
| 流通 | liútōng | lưu thông | lưu thông |
| 不时 | bùshí | bất thời | lúc này lúc khác |
| 主流 | zhǔliú | chủ lưu | dòng chính |
| 向往 | xiàngwǎng | hướng vãng | khao khát |
| 陪同 | péitóng | bồi đồng | đi cùng |
| 一身 | yīshēn | nhất thân | toàn thân |
| 中等 | zhōngděng | trung đẳng | trung bình |
| 拥挤 | yōngjǐ | ủng tễ | đông đúc |
| 一道 | yīdào | nhất đạo | cùng nhau |
| 反馈 | fǎnkuì | phản quỹ | gửi thông tin phản hồi |
| 精美 | jīngměi | tinh mĩ | tinh xảo |
| 挫折 | cuòzhé | tỏa chiết | thất bại |
| 储存 | chǔcún | trữ tồn | dự trữ |
| 正规 | zhèngguī | chính quy | chính quy |
| 储蓄 | chǔxù | trữ súc | tiết kiệm tiền |
| 事后 | shìhòu | sự hậu | sau sự việc |
| 看重 | kànzhòng | khán trọng | coi là quan trọng |
| 往来 | wǎnglái | vãng lai | giao dịch |
| 后代 | hòudài | hậu đại | hậu duệ |
| 制品 | zhìpǐn | chế phẩm | sản phẩm |
| 来往 | láiwǎng | lai vãng | đi lại |
| 未成年人 | wèichéngniánrén | vị thành niên nhân | vị thành niên |
| 特性 | tèxìng | đặc tính | tính chất |
| 关爱 | guānài | quan ái | thể hiện quan tâm và chăm sóc |
| 草原 | cǎoyuán | thảo nguyên | đồng cỏ |
| 灾 | zāi | tai | thảm họa |
| 内涵 | nèihán | nội hàm | nội dung ý nghĩa |
| 凡是 | fánshì | phàm thị | mỗi và mọi |
| 起初 | qǐchū | khởi sơ | ban đầu |
| 小麦 | xiǎomài | tiểu mạch | lúa mì |
| 氧气 | yǎngqì | dưỡng khí | khí oxy |
| 保健 | bǎojiàn | bảo kiện | bảo vệ sức khỏe |
| 弹性 | tánxìng | đạn tính | tính linh hoạt |
| 转动 | zhuǎndòng | chuyển động | xoay thứ gì đó |
| 富裕 | fùyù | phú dụ | thịnh vượng |
| 脆 | cuì | thúy | giòn |
| 日益 | rìyì | nhật ích | ngày càng |
| 株 | zhū | chu | thân cây |
| 不适 | bùshì | bất thích | không khỏe |
| 野生 | yěshēng | dã sinh | hoang dã |
| 概率 | gàilǜ | khái suất | xác suất |
| 残疾 | cánjí | tàn tật | tàn tật |
| 补贴 | bǔtiē | bổ thiếp | trợ cấp |
| 落地 | luòdì | lạc địa | rơi xuống đất |
| 体操 | tǐcāo | thể thao | thể dục dụng cụ |
| 肥胖 | féipàng | phì bàn | béo |
| 持久 | chíjiǔ | trì cửu | kéo dài |
| 称作 | chēngzuò | xưng tác | được gọi là |
| 台风 | táifēng | thai phong | phong thái trên sân khấu, dáng vẻ |
| 承办 | chéngbàn | thừa bạn | đảm nhận |
| 融化 | rónghuà | dung hóa | tan |
| 款式 | kuǎnshì | khoản thức | mẫu mã |
| 巧妙 | qiǎomiào | xảo diệu | khéo léo |
| 流程 | liúchéng | lưu trình | quy trình |
| 书籍 | shūjí | thư tịch | sách |
| 上述 | shàngshù | thượng thuật | đã nói ở trên |
| 碰撞 | pèngzhuàng | bính chàng | va chạm |
| 录制 | lùzhì | lục chế | ghi âm hoặc ghi hình |
| 鲨鱼 | shāyú | sa ngư | cá mập |
| 访谈 | fǎngtán | phóng đàm | thăm và thảo luận |
| 土壤 | tǔrǎng | thổ nhưỡng | đất |
| 污水 | wūshuǐ | ô thủy | nước thải |
| 眉毛 | méimao | mi mao | lông mày |
| 扩展 | kuòzhǎn | khoách triển | mở rộng |
| 痛快 | tòngkuài | thống khoái | vui vẻ |
| 繁殖 | fánzhí | phồn thực | sinh sản |
| 加重 | jiāzhòng | gia trọng | làm nặng hơn |
| 被动 | bèidòng | bị động | bị động |
| 当面 | dāngmiàn | đương diện | trước mặt ai |
| 眼看 | yǎnkàn | nhãn khán | sắp |
| 课题 | kètí | khóa đề | nhiệm vụ |
| 犹如 | yóurú | do như | tương tự |
| 饥饿 | jīè | cơ ngạ | đói |
| 竖 | shù | thụ | dựng |
| 实质 | shízhì | thật chất | thực chất |
| 人为 | rénwéi | nhân vi | nhân tạo |
| 描写 | miáoxiě | miêu tả | miêu tả |
| 添加 | tiānjiā | thiêm gia | thêm |
| 要点 | yàodiǎn | yếu điểm | điểm chính |
| 截止 | jiézhǐ | tiệt chỉ | đóng |
| 发病 | fābìng | phát bệnh | phát sinh |
| 匆匆 | cōngcōng | thông thông | một cách vội vàng |
| 高等 | gāoděng | cao đẳng | cấp cao |
| 当下 | dāngxià | đương hạ | ngay lập tức |
| 描绘 | miáohuì | miêu hội | miêu tả |
| 观光 | guānguāng | quan quang | du lịch |
| 舅舅 | jiùjiu | cữu cữu | anh trai hoặc em trai của mẹ |
| 时速 | shísù | thời tốc | tốc độ mỗi giờ |
| 归还 | guīhuán | quy hoàn | trả lại cái gì |
| 相连 | xiānglián | tương liên | liên kết |
| 限于 | xiànyú | hạn vu | bị giới hạn trong |
| 公益 | gōngyì | công ích | lợi ích công cộng |
| 乐器 | yuèqì | lạc khí | nhạc cụ |
| 事项 | shìxiàng | sự hạng | sự việc |
| 天然气 | tiānránqì | thiên nhiên khí | khí tự nhiên |
| 赞赏 | zànshǎng | tán thưởng | ngưỡng mộ |
| 解读 | jiědú | giải độc | giải mã |
| 棕色 | zōngsè | tông sắc | màu nâu |
| 对应 | duìyìng | đối ứng | tương ứng với |
| 明亮 | míngliàng | minh lượng | sáng |
| 通风 | tōngfēng | thông phong | thông thoáng |
| 奔跑 | bēnpǎo | bôn bào | chạy |
| 减弱 | jiǎnruò | giảm nhược | làm suy yếu |
| 绘画 | huìhuà | hội họa | vẽ |
| 后期 | hòuqī | hậu kỳ | giai đoạn sau |
| 棒球 | bàngqiú | bổng cầu | bóng chày |
| 议论 | yìlùn | nghị luận | bình luận |
| 方位 | fāngwèi | phương vị | phương hướng |
| 衰老 | shuāilǎo | suy lão | lão hóa |
| 理财 | lǐcái | lí tài | quản lý tài sản |
| 上当 | shàngdàng | thượng đương | bị lừa |
| 筛选 | shāixuǎn | si tuyển | lọc |
| 桥梁 | qiáoliáng | kiều lương | cây cầu |
| 手势 | shǒushì | thủ thế | cử chỉ |