Từ vựng HSK 6 – trang 4
Cấp HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 1682 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 观赏 | guānshǎng | quan thưởng | ngắm nghía |
| 重心 | zhòngxīn | trọng tâm | trọng tâm |
| 开创 | kāichuàng | khai sang | khởi xướng |
| 谦虚 | qiānxū | khiêm hư | khiêm tốn |
| 源于 | yuányú | nguyên vu | có nguồn gốc từ |
| 启示 | qǐshì | khải kì | tiết lộ |
| 构造 | gòuzào | cấu tạo | cấu trúc |
| 国旗 | guóqí | quốc kì | quốc kỳ |
| 漂 | piāo | phiêu | nổi |
| 剧烈 | jùliè | kịch liệt | dữ dội |
| 水库 | shuǐkù | thủy khố | hồ chứa nước |
| 成千上万 | chéngqiānshàngwàn | thành thiên thượng vạn | nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn |
| 发票 | fāpiào | phát phiếu | hóa đơn |
| 巩固 | gǒnggù | củng cố | củng cố |
| 艰辛 | jiānxīn | gian tân | gian khổ |
| 广阔 | guǎngkuò | nghiễm khoát | rộng |
| 保暖 | bǎonuǎn | bảo noãn | giữ ấm |
| 祝愿 | zhùyuàn | chúc nguyện | cầu chúc |
| 大吃一惊 | dàchīyījīng | đại cật nhất kinh | rất ngạc nhiên |
| 叙述 | xùshù | tự thuật | kể |
| 山顶 | shāndǐng | sơn đính | đỉnh đồi |
| 过时 | guòshí | quá thời | lỗi thời |
| 路程 | lùchéng | lộ trình | lộ trình |
| 引入 | yǐnrù | dẫn nhập | đưa vào |
| 成效 | chéngxiào | thành hiệu | hiệu quả |
| 众所周知 | zhòngsuǒzhōuzhī | chúng sở chu tri | ai ai cũng biết |
| 顽强 | wánqiáng | ngoan cường | kiên cường |
| 传染病 | chuánrǎnbìng | truyện nhiễm bệnh | bệnh truyền nhiễm |
| 匆忙 | cōngmáng | thông mang | vội vã |
| 要素 | yàosù | yếu tố | yếu tố thiết yếu |
| 转让 | zhuǎnràng | chuyển nhượng | chuyển nhượng |
| 不成 | bùchéng | bất thành | không được |
| 景观 | jǐngguān | cảnh quan | cảnh quan |
| 淹没 | yānmò | yêm một | bị nhấn chìm |
| 背心 | bèixīn | bối tâm | áo không tay |
| 一再 | yīzài | nhất tái | lặp đi lặp lại |
| 白白 | báibái | bạch bạch | uổng công |
| 野外 | yěwài | dã ngoại | nông thôn |
| 培育 | péiyù | bồi dục | đào tạo |
| 弯曲 | wānqū | loan khúc | bẻ cong |
| 亲属 | qīnshǔ | thân chúc | họ hàng |
| 发电 | fādiàn | phát điện | phát điện |
| 创办 | chuàngbàn | sang bạn | thành lập |
| 齐全 | qíquán | tề toàn | đầy đủ |
| 太阳能 | tàiyángnéng | thái dương năng | năng lượng mặt trời |
| 远方 | yuǎnfāng | viễn phương | xa xôi |
| 名额 | míngé | danh ngạch | chỉ tiêu |
| 解答 | jiědá | giải đáp | giải quyết |
| 轮椅 | lúnyǐ | luân y | xe lăn |
| 求救 | qiújiù | cầu cứu | cầu cứu |
| 灰尘 | huīchén | hôi trần | bụi |
| 盼望 | pànwàng | phán vọng | hy vọng |
| 输出 | shūchū | thâu xuất | xuất khẩu |
| 轮流 | lúnliú | luân lưu | luân phiên |
| 鲜明 | xiānmíng | tiên minh | sáng |
| 诸多 | zhūduō | chư đa | rất nhiều, nhiều |
| 木材 | mùcái | mộc tài | gỗ |
| 闻名 | wénmíng | văn danh | nổi tiếng |
| 切实 | qièshí | thiết thật | khả thi |
| 结实 | jiēshí | kết thật | ra quả |
| 古人 | gǔrén | cổ nhân | người thời cổ đại |
| 船只 | chuánzhī | thuyền chỉ | tàu |
| 配套 | pèitào | phối sáo | hình thành một bộ hoàn chỉnh |
| 前期 | qiánqī | tiền kỳ | giai đoạn trước |
| 还原 | huányuán | hoàn nguyên | khôi phục về trạng thái ban đầu |
| 延期 | yánqī | duyên kỳ | trì hoãn |
| 不宜 | bùyí | bất nghi | không phù hợp |
| 垂直 | chuízhí | thùy trực | vuông góc |
| 出境 | chūjìng | xuất cảnh | rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực |
| 治理 | zhìlǐ | trì lí | quản trị |
| 姑姑 | gūgu | cô cô | cô ruột |
| 幅度 | fúdù | phúc độ | độ rộng |
| 暖气 | nuǎnqì | noãn khí | hệ thống sưởi trung tâm |
| 悲观 | bēiguān | bi quan | bi quan |
| 评选 | píngxuǎn | bình tuyển | bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận |
| 率领 | shuàilǐng | suất lĩnh | dẫn dắt |
| 创立 | chuànglì | sang lập | thành lập |
| 自助 | zìzhù | tự trợ | tự phục vụ |
| 祖先 | zǔxiān | tổ tiên | tổ tiên |
| 委屈 | wěiqu | ủy khuất | cảm thấy bị oan |
| 特长 | tècháng | đặc trường | thế mạnh cá nhân |
| 主办 | zhǔbàn | chủ bạn | tổ chức |
| 薄弱 | bóruò | bạc nhược | yếu |
| 公认 | gōngrèn | công nhận | được công nhận |
| 开设 | kāishè | khai thiết | cung cấp |
| 百分点 | bǎifēndiǎn | bách phân điểm | điểm phần trăm |
| 专题 | zhuāntí | chuyên đề | chủ đề cụ thể |
| 用餐 | yòngcān | dụng xan | ăn bữa |
| 工夫 | gōngfū | công phu | người lao động |
| 看似 | kànsì | khán tự | trông như |
| 生成 | shēngchéng | sinh thành | tạo ra |
| 繁忙 | fánmáng | phồn mang | bận rộn |
| 订婚 | dìnghūn | đính hôn | đính hôn |
| 习俗 | xísú | tập tục | phong tục |
| 金子 | jīnzi | kim tử | vàng |
| 口腔 | kǒuqiāng | khẩu khang | khoang miệng |
| 寿命 | shòumìng | thọ mệnh | tuổi thọ |
| 划分 | huàfēn | hoa phân | phân chia |
| 体积 | tǐjī | thể tích | thể tích |
| 地域 | dìyù | địa vực | khu vực |
| 热点 | rèdiǎn | nhiệt điểm | điểm nóng |
| 人行道 | rénxíngdào | nhân hành đạo | vỉa hè |
| 周到 | zhōudào | chu đáo | chu đáo |
| 摆放 | bǎifàng | bãi phóng | sắp xếp |
| 精通 | jīngtōng | tinh thông | thành thạo |
| 看中 | kànzhòng | khán trung | thích |
| 自来水 | zìláishuǐ | tự lai thủy | nước máy |
| 地形 | dìxíng | địa hình | địa hình |
| 细致 | xìzhì | tế trí | tinh tế |
| 畅销 | chàngxiāo | sướng tiêu | bán chạy |
| 名气 | míngqì | danh khí | danh tiếng |
| 适宜 | shìyí | thích nghi | phù hợp |
| 养老 | yǎnglǎo | dưỡng lão | chu cấp cho người cao tuổi |
| 百货 | bǎihuò | bách hóa | hàng hóa tổng hợp |
| 比方 | bǐfang | bỉ phương | phép loại suy |
| 路面 | lùmiàn | lộ diện | bề mặt đường |
| 局限 | júxiàn | cục hạn | giới hạn |
| 酱油 | jiàngyóu | tương du | nước tương |
| 青春期 | qīngchūnqī | thanh xuân kỳ | tuổi dậy thì |
| 面粉 | miànfěn | diện phấn | bột mì |
| 快捷 | kuàijié | khoái tiệp | nhanh |
| 空地 | kōngdì | không địa | không đối đất |
| 压缩 | yāsuō | áp súc | nén |
| 财物 | cáiwù | tài vật | tài sản |
| 考古 | kǎogǔ | khảo cổ | khảo cổ |
| 限度 | xiàndù | hạn độ | sự hạn chế |
| 姨 | yí | di | chị em của mẹ |
| 排放 | páifàng | bài phóng | sắp xếp theo thứ tự |
| 白领 | báilǐng | bạch lĩnh | lao động trí óc |
| 滑冰 | huábīng | hoạt băng | trượt băng |
| 密集 | mìjí | mật tập | tập trung |
| 交际 | jiāojì | giao tế | giao tiếp |
| 仰 | yǎng | ngưỡng | ngửa mặt |
| 字幕 | zìmù | tự mạc | chú thích |
| 亚军 | yàjūn | á quân | vị trí thứ hai |
| 徒弟 | túdì | đồ đệ | người học việc |
| 前者 | qiánzhě | tiền giả | cái trước |
| 号召 | hàozhào | hào triệu | kêu gọi |
| 间隔 | jiàngé | gian cách | khoảng cách |
| 感想 | gǎnxiǎng | cảm tưởng | ấn tượng |
| 入境 | rùjìng | nhập cảnh | nhập cảnh |
| 照明 | zhàomíng | chiếu minh | chiếu sáng |
| 地质 | dìzhì | địa chất | địa chất |
| 相差 | xiāngchà | tương soa | khác biệt |
| 账单 | zhàngdān | trướng đan | hóa đơn |
| 短缺 | duǎnquē | đoản khuyết | sự thiếu hụt |
| 菊花 | júhuā | cúc hoa | hoa cúc |
| 书写 | shūxiě | thư tả | viết |
| 大都 | dàdū | đại đô | phần lớn |
| 文献 | wénxiàn | văn hiến | tài liệu |
| 夸奖 | kuājiǎng | khoa tưởng | khen ngợi |
| 盲人 | mángrén | manh nhân | người mù |
| 潮湿 | cháoshī | triều thấp | ẩm ướt |
| 讲解 | jiǎngjiě | giảng giải | giải thích |
| 容量 | róngliàng | dung lượng | sức chứa |
| 编写 | biānxiě | biên tả | biên soạn |
| 香肠 | xiāngcháng | hương tràng | xúc xích |
| 抽奖 | chōujiǎng | trừu tưởng | rút thăm trúng thưởng |
| 认错 | rèncuò | nhận thác | thừa nhận sai lầm |
| 传授 | chuánshòu | truyện thụ | truyền dạy |
| 伤员 | shāngyuán | thương viên | người bị thương |
| 均匀 | jūnyún | quân quân | đều |
| 起源 | qǐyuán | khởi nguyên | khởi nguồn |
| 火柴 | huǒchái | hỏa sài | que diêm |
| 倒闭 | dǎobì | đảo bế | phá sản |
| 坚固 | jiāngù | kiên cố | vững chắc |
| 耳环 | ěrhuán | nhĩ hoàn | bông tai |
| 兴起 | xīngqǐ | hưng khởi | nổi lên |
| 为期 | wéiqī | vi kỳ | trước |
| 多亏 | duōkuī | đa khuy | nhờ vào |
| 用处 | yòngchu | dụng xử | tính hữu ích |
| 海域 | hǎiyù | hải vực | vùng biển |
| 输送 | shūsòng | thâu tống | vận chuyển |
| 功效 | gōngxiào | công hiệu | hiệu quả |
| 口头 | kǒutóu | khẩu đầu | bằng lời |
| 就读 | jiùdú | tựu độc | đi học |
| 勇于 | yǒngyú | dũng vu | dám |
| 日夜 | rìyè | nhật dạ | ngày và đêm |
| 反思 | fǎnsī | phản tư | suy nghĩ lại |
| 麦克风 | màikèfēng | mạch khắc phong | microphone |
| 公元 | gōngyuán | công nguyên | Công Nguyên |
| 流量 | liúliàng | lưu lượng | lưu lượng |
| 厂商 | chǎngshāng | hán thương | nhà sản xuất |
| 高原 | gāoyuán | cao nguyên | cao nguyên |
| 套餐 | tàocān | sáo xan | bữa ăn set |
| 图表 | túbiǎo | đồ biểu | biểu đồ |
| 考核 | kǎohé | khảo hạch | kiểm tra |
| 食欲 | shíyù | thực dục | sự thèm ăn |
| 风雨 | fēngyǔ | phong vũ | gió mưa |
| 瓷器 | cíqì | từ khí | đồ sứ |
| 日后 | rìhòu | nhật hậu | một lúc nào đó |
| 严禁 | yánjìn | nghiêm cấm | nghiêm cấm |
| 劳动力 | láodònglì | lao động lực | lực lượng lao động |
| 抽象 | chōuxiàng | trừu tượng | trừu tượng |
| 采纳 | cǎinà | thải nạp | chấp nhận |
| 分工 | fēngōng | phân công | phân chia công việc |
| 率先 | shuàixiān | suất tiên | dẫn đầu |
| 历经 | lìjīng | lịch kinh | trải qua |
| 对立 | duìlì | đối lập | phản đối |
| 科幻 | kēhuàn | khoa huyễn | khoa học viễn tưởng |
| 厂家 | chǎngjiā | hán gia | nhà máy |
| 跳水 | tiàoshuǐ | khiêu thủy | nhảy xuống nước |
| 推行 | tuīxíng | thôi hành | thực hiện |
| 话筒 | huàtǒng | thoại đồng | microphone |
| 钟头 | zhōngtóu | chung đầu | giờ |
| 台球 | táiqiú | thai cầu | bi-a |
| 互助 | hùzhù | hỗ trợ | hỗ trợ lẫn nhau |
| 丰收 | fēngshōu | phong thu | được mùa |
| 田径 | tiánjìng | điền kính | điền kinh |
| 趣味 | qùwèi | thú vị | vui |
| 枯燥 | kūzào | khô táo | khô khan và tẻ nhạt |
| 解说 | jiěshuō | giải thuyết | giải thích |
| 一口气 | yīkǒuqì | nhất khẩu khí | một hơi |
| 方言 | fāngyán | phương ngôn | phương ngữ |
| 确立 | quèlì | xác lập | thiết lập |
| 单调 | dāndiào | đan điều | đơn điệu |
| 淹 | yān | yêm | làm ngập |
| 优异 | yōuyì | ưu dị | xuất sắc |
| 媳妇 | xífù | tức phụ | con dâu |
| 北极 | běijí | bắc cực | Bắc Cực |
| 博览会 | bólǎnhuì | bác lãm hội | triển lãm |
| 儿科 | érkē | nhi khoa | khoa nhi |
| 变质 | biànzhì | biến chất | bị thoái hóa |
| 贵重 | guìzhòng | quý trọng | quý giá |
| 动听 | dòngtīng | động thính | nghe hay |
| 二氧化碳 | èryǎnghuàtàn | nhị dưỡng hóa thán | carbon điôxít CO2 |
| 急切 | jíqiè | cấp thiết | háo hức |
| 长寿 | chángshòu | trường thọ | trường thọ |
| 脚印 | jiǎoyìn | cước ấn | dấu chân |
| 流入 | liúrù | lưu nhập | chảy vào |
| 小气 | xiǎoqì | tiểu khí | keo kiệt |
| 接连 | jiēlián | tiếp liên | liên tục |
| 进而 | jìnér | tiến nhi | và sau đó |
| 简化 | jiǎnhuà | giản hóa | đơn giản hóa |
| 诚信 | chéngxìn | thành tín | thành thật |
| 可口 | kěkǒu | khả khẩu | ngon |
| 再三 | zàisān | tái tam | hết lần này đến lần khác |
| 海面 | hǎimiàn | hải diện | bề mặt biển |
| 不耐烦 | bùnàifán | bất nại phiền | mất kiên nhẫn |
| 奖牌 | jiǎngpái | tưởng bài | huy chương |
| 平方 | píngfāng | bình phương | vuông |
| 噪声 | zàoshēng | táo thanh | tiếng ồn |
| 余额 | yúé | dư ngạch | số dư |
| 海拔 | hǎibá | hải bạt | chiều cao so với mực nước biển |
| 跟前 | gēnqián | cân tiền | phía trước |
| 自言自语 | zìyánzìyǔ | tự ngôn tự ngữ | nói chuyện một mình |
| 山坡 | shānpō | sơn pha | sườn đồi |
| 只顾 | zhǐgù | chỉ cố | chỉ mải mê |
| 灾害 | zāihài | tai hại | tai họa |
| 夏令营 | xiàlìngyíng | hạ lệnh doanh | trại hè |
| 干旱 | gānhàn | kiền hạn | hạn hán |
| 定价 | dìngjià | định giới | định giá |
| 坚硬 | jiānyìng | kiên ngạnh | cứng |
| 内科 | nèikē | nội khoa | nội khoa |
| 技艺 | jìyì | kĩ nghệ | kỹ năng |
| 专科 | zhuānkē | chuyên khoa | môn chuyên ngành |
| 文艺 | wényì | văn nghệ | văn học và nghệ thuật |
| 一律 | yīlǜ | nhất luật | giống nhau |
| 对称 | duìchèn | đối xưng | đối xứng |
| 顿时 | dùnshí | đốn thời | ngay lập tức |
| 畅通 | chàngtōng | sướng thông | thông suốt |
| 截至 | jiézhì | tiệt chí | tính đến |
| 公安 | gōngān | công an | Công An |
| 科目 | kēmù | khoa mục | môn học |
| 高超 | gāochāo | cao siêu | xuất sắc |
| 招生 | zhāoshēng | chiêu sinh | tuyển sinh học sinh mới |
| 出游 | chūyóu | xuất du | đi du lịch |
| 心疼 | xīnténg | tâm đông | rất yêu thương |
| 加剧 | jiājù | gia kịch | làm gia tăng |
| 适度 | shìdù | thích độ | một cách vừa phải |
| 长辈 | zhǎngbèi | trường bối | người lớn tuổi |
| 定时 | dìngshí | định thời | ấn định thời gian |
| 减压 | jiǎnyā | giảm áp | giảm áp lực |
| 附件 | fùjiàn | phụ kiện | phụ lục |
| 化石 | huàshí | hóa thạch | hoá thạch |
| 入门 | rùmén | nhập môn | cửa vào |
| 淘气 | táoqì | đào khí | nghịch ngợm |
| 飞速 | fēisù | phi tốc | nhanh chóng |
| 贴近 | tiējìn | thiếp cận | áp sát |
| 踏实 | tāshi | đạp thật | cơ sở vững chắc |
| 学问 | xuéwèn | học vấn | học vấn |
| 晾 | liàng | lượng | phơi khô |
| 简介 | jiǎnjiè | giản giới | tóm tắt |
| 炎症 | yánzhèng | viêm chứng | viêm nhiễm |
| 与其 | yǔqí | dữ kì | thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động… |
| 借鉴 | jièjiàn | tá giám | học hỏi từ kinh nghiệm của người khác |
| 亏损 | kuīsǔn | khuy tổn | thâm hụt |
| 炎热 | yánrè | viêm nhiệt | nóng như thiêu đốt |
| 后人 | hòurén | hậu nhân | thế hệ sau |
| 转交 | zhuǎnjiāo | chuyển giao | chuyển cho ai đó |
| 遗址 | yízhǐ | di chỉ | di tích |
| 其间 | qíjiān | kì gian | ở giữa |
| 固体 | gùtǐ | cố thể | chất rắn |
| 新款 | xīnkuǎn | tân khoản | mẫu mới |
| 内外 | nèiwài | nội ngoại | bên trong và bên ngoài |
| 房价 | fángjià | phòng giới | giá nhà |
| 播种 | bōzhǒng | bá chủng | gieo hạt |
| 鲜艳 | xiānyàn | tiên diễm | màu sắc rực rỡ |
| 报刊 | bàokān | báo khan | báo chí và tạp chí |
| 看不起 | kànbuqǐ | khán bất khởi | coi thường |
| 修订 | xiūdìng | tu đính | sửa đổi |
| 招手 | zhāoshǒu | chiêu thủ | vẫy tay |
| 只得 | zhǐdé | chỉ đắc | không có cách nào khác ngoài |
| 优化 | yōuhuà | ưu hóa | tối ưu hóa |
| 庄稼 | zhuāngjia | trang giá | hoa màu |
| 新颖 | xīnyǐng | tân dĩnh | nghĩa đen: chồi mới |
| 传承 | chuánchéng | truyện thừa | truyền lại |
| 多媒体 | duōméitǐ | đa môi thể | đa phương tiện |
| 稿子 | gǎozi | cảo tử | bản nháp của tài liệu |
| 象棋 | xiàngqí | tượng kì | cờ tướng |
| 奶粉 | nǎifěn | nãi phấn | sữa bột |
| 晴朗 | qínglǎng | tình lãng | trời nắng và không mây |
| 轮子 | lúnzi | luân tử | bánh xe |
| 空闲 | kòngxián | không nhàn | thời gian rảnh rỗi |
| 岁数 | suìshu | tuế sổ | tuổi tác |
| 郊外 | jiāowài | giao ngoại | vùng ngoại ô |
| 湿度 | shīdù | thấp độ | mức độ ẩm |
| 往年 | wǎngnián | vãng niên | những năm trước |
| 节能 | jiénéng | tiết năng | tiết kiệm năng lượng |
| 便捷 | biànjié | tiện tiệp | tiện lợi và nhanh chóng |
| 勤劳 | qínláo | cần lao | chăm chỉ |
| 中旬 | zhōngxún | trung tuần | quãng giữa tháng |
| 用人 | yòngrén | dụng nhân | người hầu |
| 口感 | kǒugǎn | khẩu cảm | cảm giác trong miệng |
| 念书 | niànshū | niệm thư | đọc |
| 招收 | zhāoshōu | chiêu thu | thuê |
| 理科 | lǐkē | lí khoa | khoa học tự nhiên |
| 胶带 | jiāodài | giao đái | băng dính |
| 平方米 | píngfāngmǐ | bình phương mễ | mét vuông |
| 类别 | lèibié | loại biệt | phân loại |
| 涌现 | yǒngxiàn | dũng hiện | xuất hiện số lượng lớn |
| 联网 | liánwǎng | liên võng | kết nối mạng |
| 客车 | kèchē | khách xa | xe khách |
| 团圆 | tuányuán | đoàn viên | đoàn tụ |
| 棋子 | qízǐ | kì tử | quân cờ |
| 吉祥 | jíxiáng | cát tường | may mắn |
| 求职 | qiúzhí | cầu chức | tìm việc làm |
| 发愁 | fāchóu | phát sầu | lo lắng |
| 散文 | sǎnwén | tán văn | văn xuôi |
| 相声 | xiàngsheng | tương thanh | đối thoại hài |
| 朴素 | pǔsù | phác tố | giản dị và đơn giản |
| 国歌 | guógē | quốc ca | quốc ca |
| 倒车 | dǎochē | đảo xa | đổi xe buýt, xe lửa, v.v. |
| 防治 | fángzhì | phòng trì | phòng và chữa |
| 风力 | fēnglì | phong lực | lực gió |
| 乐曲 | yuèqǔ | lạc khúc | tác phẩm âm nhạc |
| 片面 | piànmiàn | phiến diện | đơn phương |
| 清淡 | qīngdàn | thanh đạm | nhạt |
| 新兴 | xīnxīng | tân hưng | đang lên |
| 酒水 | jiǔshuǐ | tửu thủy | đồ uống |
| 灯笼 | dēnglóng | đăng lung | đèn lồng |
| 发炎 | fāyán | phát viêm | bị viêm |
| 饮用水 | yǐnyòngshuǐ | ẩm dụng thủy | nước uống |
| 年终 | niánzhōng | niên chung | cuối năm |
| 汇款 | huìkuǎn | hối khoản | chuyển tiền |
| 农产品 | nóngchǎnpǐn | nông sản phẩm | nông sản |
| 实惠 | shíhuì | thật huệ | lợi ích thiết thực |
| 轮船 | lúnchuán | luân thuyền | tàu thủy |
| 一帆风顺 | yīfānfēngshùn | nhất phàm phong thuận | thuận buồm xuôi gió |
| 经商 | jīngshāng | kinh thương | buôn bán |
| 浓厚 | nónghòu | nùng hậu | dày |
| 钢笔 | gāngbǐ | cương bút | bút máy |
| 国产 | guóchǎn | quốc sản | sản xuất trong nước |
| 热水器 | rèshuǐqì | nhiệt thủy khí | máy nước nóng |
| 常年 | chángnián | thường niên | quanh năm |
| 山峰 | shānfēng | sơn phong | đỉnh |
| 方方面面 | fāngfāngmiànmiàn | phương phương diện diện | mọi phía |
| 益处 | yìchu | ích xử | lợi ích |
| 下功夫 | xiàgōngfu | hạ công phu | xem 下工夫[xia4 gong1 fu5] |
| 民歌 | míngē | dân ca | bài hát dân gian |
| 天文 | tiānwén | thiên văn | thiên văn |
| 科普 | kēpǔ | khoa phổ | khoa học phổ thông |
| 朗读 | lǎngdú | lãng độc | đọc to lên |
| 遍地 | biàndì | biến địa | khắp nơi |
| 少儿 | shàoér | thiểu nhi | trẻ em |
| 路况 | lùkuàng | lộ huống | tình trạng đường |
| 机动车 | jīdòngchē | cơ động xa | phương tiện cơ giới |
| 颈椎 | jǐngzhuī | cảnh chuy | đốt sống cổ |
| 原材料 | yuáncáiliào | nguyên tài liêu | nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm |
| 胶水 | jiāoshuǐ | giao thủy | keo dán |
| 从业 | cóngyè | tòng nghiệp | hành nghề |
| 用功 | yònggōng | dụng công | chăm chỉ |
| 审美 | shěnměi | thẩm mĩ | thẩm mỹ |
| 总计 | zǒngjì | tổng kế | tổng |
| 宏大 | hóngdà | hoành đại | vĩ đại |
| 共计 | gòngjì | cộng kế | tổng cộng |
| 梅花 | méihuā | mai hoa | hoa mai |
| 园林 | yuánlín | viên lâm | vườn |
| 近视 | jìnshì | cận thị | cận thị |
| 美观 | měiguān | mĩ quan | bắt mắt |
| 灾区 | zāiqū | tai khu | khu vực thiên tai |
| 启事 | qǐshì | khải sự | thông báo |
| 马虎 | mǎhu | mã hổ | cẩu thả |
| 音节 | yīnjié | âm tiết | âm tiết |
| 有序 | yǒuxù | hữu tự | có trật tự |
| 相等 | xiāngděng | tương đẳng | bằng |
| 比重 | bǐzhòng | bỉ trọng | tỉ trọng |
| 受灾 | shòuzāi | thụ tai | bị thiên tai |
| 灰心 | huīxīn | hôi tâm | nản lòng |
| 人均 | rénjūn | nhân quân | bình quân đầu người |