Từ vựng HSK 4 – trang 2
Cấp HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 970 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 香 | xiāng | hương | thơm |
| 无聊 | wúliáo | vô liêu | chán |
| 文章 | wénzhāng | văn chương | bài viết |
| 地球 | dìqiú | địa cầu | trái đất |
| 内心 | nèixīn | nội tâm | trái tim |
| 发出 | fāchū | phát xuất | ban hành |
| 实际 | shíjì | thật tế | thực tế |
| 赶紧 | gǎnjǐn | cản khẩn | vội vàng |
| 费 | fèi | phí | tốn |
| 年龄 | niánlíng | niên linh | (tuổi tác của một người) |
| 不必 | bùbì | bất tất | không cần |
| 现金 | xiànjīn | hiện kim | tiền mặt |
| 可惜 | kěxī | khả tích | thật đáng tiếc |
| 阳光 | yángguāng | dương quang | ánh nắng |
| 回忆 | huíyì | hồi ức | hồi tưởng |
| 空气 | kōngqì | không khí | không khí |
| 喊 | hǎn | hảm | la hét |
| 材料 | cáiliào | tài liêu | liệu |
| 熟悉 | shúxī | thục tất | quen thuộc |
| 随便 | suíbiàn | tùy tiện | tuỳ ý |
| 烦 | fán | phiền | cảm thấy bực bội |
| 互相 | hùxiāng | hỗ tương | lẫn nhau |
| 科技 | kējì | khoa kĩ | khoa học và công nghệ |
| 失望 | shīwàng | thất vọng | thất vọng |
| 印象 | yìnxiàng | ấn tượng | ấn tượng |
| 烟 | yān | yên | thuốc lá hoặc thuốc lào |
| 相同 | xiāngtóng | tương đồng | giống hệt |
| 生意 | shēngyì | sinh ý | sinh lực |
| 赶 | gǎn | cản | đuổi kịp |
| 存 | cún | tồn | tồn tại |
| 桥 | qiáo | kiều | cầu |
| 仅仅 | jǐnjǐn | cận cận | hầu như không |
| 答应 | dāying | đáp ứng | trả lời |
| 基础 | jīchǔ | cơ sở | nền |
| 量 | liáng | lượng | đo lường |
| 适应 | shìyìng | thích ứng | thích nghi |
| 赚 | zhuàn | trám | kiếm tiền |
| 猜 | cāi | sai | đoán |
| 食品 | shípǐn | thực phẩm | thực phẩm |
| 大约 | dàyuē | đại ước | khoảng |
| 奖 | jiǎng | tưởng | giải thưởng |
| 视频 | shìpín | thị tần | video |
| 提前 | tíqián | đề tiền | dời lên ngày sớm hơn |
| 列 | liè | liệt | sắp xếp |
| 暂时 | zànshí | tạm thời | tạm thời |
| 积极 | jījí | tích cực | chủ động |
| 有着 | yǒuzhe | hữu trứ | có |
| 汤 | tāng | thang | canh |
| 响 | xiǎng | hưởng | tiếng |
| 收入 | shōurù | thu nhập | thu vào |
| 恐怕 | kǒngpà | khủng phạ | sợ |
| 仔细 | zǐxì | tử tế | cẩn thận |
| 严格 | yángé | nghiêm cách | nghiêm ngặt |
| 及时 | jíshí | cập thời | kịp thời |
| 知识 | zhīshi | tri thức | kiến thức |
| 专门 | zhuānmén | chuyên môn | chuyên gia |
| 脱 | tuō | thoát | rụng |
| 快速 | kuàisù | khoái tốc | nhanh |
| 举 | jǔ | cử | nâng |
| 放松 | fàngsōng | phóng tùng | thư giãn |
| 厂 | hǎn | hán | bộ "hán" trong chữ Hán , xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v. |
| 苦 | kǔ | khổ | đắng |
| 租 | zū | tô | thuê |
| 吸 | xī | hấp | thở |
| 球队 | qiúduì | cầu đội | đội thể thao |
| 单位 | dānwèi | đan vị | đơn vị |
| 说法 | shuōfǎ | thuyết pháp | thuyết giảng Phật pháp |
| 公共 | gōnggòng | công cộng | công cộng |
| 学院 | xuéyuàn | học viện | trường cao đẳng |
| 费用 | fèiyòng | phí dụng | chi phí |
| 道路 | dàolù | đạo lộ | đường |
| 能否 | néngfǒu | năng phủ | có hay không |
| 下降 | xiàjiàng | hạ hàng | giảm |
| 旅行 | lǚxíng | lữ hành | du lịch |
| 公路 | gōnglù | công lộ | đường cao tốc |
| 再说 | zàishuō | tái thuyết | nói lại |
| 土 | tǔ | thổ | đất |
| 尤其 | yóuqí | vưu kì | đặc biệt |
| 扔 | rēng | nhưng | ném |
| 信心 | xìnxīn | tín tâm | niềm tin |
| 工人 | gōngrén | công nhân | công nhân |
| 博士 | bóshì | bác sĩ | tiến sĩ |
| 故意 | gùyì | cố ý | cố ý |
| 闻 | wén | văn | nghe |
| 村 | cūn | thôn | ngôi làng |
| 看法 | kànfǎ | khán pháp | cách nhìn |
| 浪漫 | làngmàn | lãng mạn | lãng mạn |
| 减少 | jiǎnshǎo | giảm thiểu | giảm |
| 缺 | quē | khuyết | sự thiếu |
| 辛苦 | xīnkǔ | tân khổ | mệt nhọc |
| 剩 | shèng | thặng | còn lại |
| 正好 | zhènghǎo | chính hảo | vừa |
| 回复 | huífù | hồi phục | trả lời |
| 判断 | pànduàn | phán đoạn | phán đoán |
| 相互 | xiānghù | tương hỗ | lẫn nhau |
| 弹 | dàn | đạn | đạn |
| 有趣 | yǒuqù | hữu thú | thú vị |
| 公里 | gōnglǐ | công lý | kilômét |
| 工资 | gōngzī | công tư | tiền lương |
| 好处 | hǎochǔ | hảo xử | dễ hòa hợp |
| 伤心 | shāngxīn | thương tâm | đau buồn |
| 庆祝 | qìngzhù | khánh chúc | ăn mừng |
| 眼前 | yǎnqián | nhãn tiền | trước mắt |
| 区别 | qūbié | khu biệt | sự khác biệt |
| 家长 | jiāzhǎng | gia trường | chủ hộ |
| 将来 | jiānglái | tương lai | trong tương lai |
| 自信 | zìxìn | tự tín | có tự tin |
| 小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyết | tiểu thuyết |
| 稍 | shāo | sảo | hơi |
| 教师 | jiàoshī | giáo sư | giáo viên |
| 鼓励 | gǔlì | cổ lệ | khuyến khích |
| 工厂 | gōngchǎng | công hán | nhà máy |
| 指出 | zhǐchū | chỉ xuất | chỉ ra |
| 理想 | lǐxiǎng | lí tưởng | một lý tưởng |
| 后悔 | hòuhuǐ | hậu hối | hối hận |
| 举办 | jǔbàn | cử bạn | tổ chức |
| 感动 | gǎndòng | cảm động | làm cảm động |
| 提到 | tídào | đề đáo | đề cập |
| 不如 | bùrú | bất như | không bằng |
| 顾客 | gùkè | cố khách | khách hàng |
| 支付 | zhīfù | chi phó | trả tiền |
| 流行 | liúxíng | lưu hành | lan truyền |
| 赶快 | gǎnkuài | cản khoái | nhanh chóng |
| 整理 | zhěnglǐ | chỉnh lí | sắp xếp |
| 丰富 | fēngfù | phong phú | làm phong phú |
| 答 | dā | đáp | hình thức gắn liền có nghĩa giống như từ tự do 答[da2], dùng… |
| 熊 | xióng | hùng | gấu |
| 原谅 | yuánliàng | nguyên lượng | tha lỗi |
| 肚子 | dùzi | đỗ tử | bụng |
| 大赛 | dàsài | đại tái | cuộc thi lớn |
| 辣 | là | lạt | cay |
| 作者 | zuòzhě | tác giả | tác giả |
| 质量 | zhìliàng | chất lượng | chất lượng |
| 到来 | dàolái | đáo lai | đến |
| 愉快 | yúkuài | du khoái | vui tươi |
| 寄 | jì | kí | gửi |
| 准确 | zhǔnquè | chuẩn xác | chính xác |
| 负责人 | fùzérén | phụ trách nhân | người phụ trách |
| 详细 | xiángxì | tường tế | chi tiết |
| 降 | jiàng | hàng | rơi |
| 禁止 | jìnzhǐ | cấm chỉ | cấm |
| 冷静 | lěngjìng | lãnh tĩnh | bình tĩnh |
| 购物 | gòuwù | cấu vật | mua sắm |
| 数量 | shùliàng | sổ lượng | số lượng |
| 男性 | nánxìng | nam tính | giới tính nam |
| 早餐 | zǎocān | tảo xan | bữa sáng |
| 勇敢 | yǒnggǎn | dũng cảm | dũng cảm |
| 图片 | túpiàn | đồ phiến | bức tranh |
| 相比 | xiāngbǐ | tương bỉ | so sánh |
| 购买 | gòumǎi | cấu mãi | mua |
| 乘 | chéng | thừa | cưỡi |
| 订 | dìng | đính | đồng ý |
| 早晨 | zǎochén | tảo thần | buổi sáng sớm |
| 卫生 | wèishēng | vệ sinh | sức khỏe |
| 巧克力 | qiǎokèlì | xảo khắc lực | sô-cô-la |
| 做法 | zuòfǎ | tố pháp | cách xử lý |
| 加强 | jiāqiáng | gia cường | củng cố |
| 骄傲 | jiāoào | kiêu ngạo | sự kiêu hãnh |
| 歌手 | gēshǒu | ca thủ | ca sĩ |
| 作家 | zuòjiā | tác gia | tác giả |
| 各地 | gèdì | các địa | ở khắp mọi nơi |
| 熟 | shú | thục | chín |
| 性格 | xìnggé | tính cách | bản chất |
| 降低 | jiàngdī | hàng đê | giảm |
| 厨房 | chúfáng | trù phòng | nhà bếp |
| 课程 | kèchéng | khóa trình | khóa học |
| 全身 | quánshēn | toàn thân | toàn bộ cơ thể |
| 随着 | suízhe | tùy trứ | cùng với |
| 全都 | quándōu | toàn đô | tất cả |
| 只好 | zhǐhǎo | chỉ hảo | không còn lựa chọn nào khác ngoài... |
| 密码 | mìmǎ | mật mã | mã hóa |
| 人数 | rénshù | nhân sổ | số lượng người |
| 餐厅 | cāntīng | xan thính | phòng ăn |
| 道歉 | dàoqiàn | đạo khiểm | xin lỗi |
| 趟 | tāng | tranh | lội |
| 队长 | duìzhǎng | đội trường | đội trưởng |
| 森林 | sēnlín | sâm lâm | rừng |
| 外套 | wàitào | ngoại sáo | áo khoác |
| 用于 | yòngyú | dụng vu | sử dụng trong |
| 聚会 | jùhuì | tụ hội | tiệc họp mặt |
| 西部 | xībù | tây bộ | phần phía tây |
| 友好 | yǒuhǎo | hữu hảo | thân thiện |
| 聚 | jù | tụ | tập hợp |
| 停车 | tíngchē | đình xa | dừng xe |
| 烤 | kǎo | khảo | nướng |
| 收拾 | shōushi | thu thập | sắp xếp |
| 乘客 | chéngkè | thừa khách | hành khách |
| 用来 | yònglái | dụng lai | được dùng để |
| 广播 | guǎngbō | nghiễm bá | phát sóng |
| 云 | yún | vân | nói |
| 青年 | qīngnián | thanh niên | thanh niên |
| 钥匙 | yàoshi | thược thi | chìa khóa |
| 酸 | suān | toan | chua |
| 污染 | wūrǎn | ô nhiễm | gây ô nhiễm |
| 厕所 | cèsuǒ | xí sở | nhà vệ sinh |
| 不论 | bùlùn | bất luận | bất kể |
| 温度 | wēndù | ôn độ | nhiệt độ |
| 鼻子 | bízi | tị tử | mũi |
| 例如 | lìrú | lệ như | ví dụ |
| 祝贺 | zhùhè | chúc hạ | chúc mừng |
| 批评 | pīpíng | phê bình | phê bình |
| 重视 | zhòngshì | trọng thị | coi trọng |
| 今后 | jīnhòu | kim hậu | sau này |
| 增长 | zēngzhǎng | tăng trường | tăng trưởng |
| 相反 | xiāngfǎn | tương phản | đối lập |
| 大大 | dàdà | đại đại | rất nhiều |
| 帽子 | màozi | mạo tử | mũ |
| 夜晚 | yèwǎn | dạ vãn | ban đêm |
| 抬 | tái | sĩ | nâng |
| 主意 | zhǔyi | chủ ý | kế hoạch |
| 桶 | tǒng | dũng | cái xô |
| 街道 | jiēdào | nhai đạo | đường phố |
| 晚餐 | wǎncān | vãn xan | bữa tối |
| 高速 | gāosù | cao tốc | tốc độ cao |
| 观看 | guānkàn | quan khán | xem |
| 此外 | cǐwài | thử ngoại | ngoài ra |
| 奖金 | jiǎngjīn | tưởng kim | tiền thưởng |
| 盐 | yán | diêm | muối |
| 功夫 | gōngfu | công phu | kỹ năng |
| 少年 | shàonián | thiểu niên | tuổi thiếu niên |
| 减 | jiǎn | giảm | hạ |
| 难受 | nánshòu | nan thụ | cảm thấy không khỏe |
| 基本上 | jīběnshang | cơ bản thượng | về cơ bản |
| 民族 | mínzú | dân tộc | quốc tịch |
| 航班 | hángbān | hàng ban | chuyến bay |
| 偶尔 | ǒuěr | ngẫu nhĩ | thỉnh thoảng |
| 约会 | yuēhuì | ước hội | cuộc hẹn |
| 商品 | shāngpǐn | thương phẩm | hàng hóa |
| 末 | mò | mạt | đầu mút |
| 细 | xì | tế | mỏng hoặc thon |
| 受不了 | shòubùliǎo | thụ bất liễu | không chịu nổi |
| 厚 | hòu | hậu | dày |
| 护士 | hùshi | hộ sĩ | y tá |
| 参观 | cānguān | tham quan | tham quan |
| 顺便 | shùnbiàn | thuận tiện | một cách thuận tiện |
| 友谊 | yǒuyì | hữu nghị | tình bạn bè |
| 笨 | bèn | bổn | ngu ngốc |
| 大厅 | dàtīng | đại thính | sảnh |
| 耐心 | nàixīn | nại tâm | kiên nhẫn |
| 加快 | jiākuài | gia khoái | tăng tốc |
| 远离 | yuǎnlí | viễn li | xa rời |
| 开玩笑 | kāiwánxiào | khai ngoạn tiếu | đùa giỡn |
| 各个 | gègè | các cá | mỗi |
| 参赛 | cānsài | tham tái | thi đấu |
| 演唱 | yǎnchàng | diễn xướng | hát |
| 植物 | zhíwù | thực vật | thực vật |
| 日期 | rìqī | nhật kỳ | ngày tháng |
| 查看 | chákàn | tra khán | xem xét |
| 从此 | cóngcǐ | tòng thử | từ bây giờ |
| 对面 | duìmiàn | đối diện | đối diện |
| 播放 | bōfàng | bá phóng | phát sóng |
| 其次 | qícì | kì thứ | tiếp theo |
| 眼镜 | yǎnjìng | nhãn kính | kính mắt |
| 体重 | tǐzhòng | thể trọng | trọng lượng cơ thể |
| 面试 | miànshì | diện thí | được phỏng vấn |
| 敲 | qiāo | xao | đánh |
| 迟 | chí | trì | muộn |
| 脾气 | píqi | tì khí | tính cách |
| 会员 | huìyuán | hội viên | thành viên |
| 翻译 | fānyì | phiên dịch | dịch |
| 烦恼 | fánnǎo | phiền não | lo lắng |
| 特点 | tèdiǎn | đặc điểm | đặc điểm |
| 往往 | wǎngwǎng | vãng vãng | thường thường |
| 风景 | fēngjǐng | phong cảnh | phong cảnh |
| 笑话 | xiàohua | tiếu thoại | trò đùa |
| 凉 | liáng | lương | mát |
| 球迷 | qiúmí | cầu mê | người hâm mộ |
| 路过 | lùguò | lộ quá | đi qua hoặc xuyên qua |
| 海洋 | hǎiyáng | hải dương | đại dương |
| 窗户 | chuānghu | song hộ | cửa sổ |
| 平常 | píngcháng | bình thường | bình thường |
| 文字 | wénzì | văn tự | chữ viết |
| 家具 | jiājù | gia cụ | đồ nội thất |
| 棵 | kē | khỏa | lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v. |
| 电视剧 | diànshìjù | điện thị kịch | phim truyền hình |
| 粗 | cū | thô | to |
| 身份证 | shēnfènzhèng | thân phân chứng | thẻ căn cước |
| 商量 | shāngliang | thương lượng | trao đổi |
| 收费 | shōufèi | thu phí | thu phí |
| 小伙子 | xiǎohuǒzi | tiểu hỏa tử | chàng trai |
| 午餐 | wǔcān | ngọ xan | bữa trưa |
| 排队 | páiduì | bài đội | xếp hàng |
| 稍微 | shāowēi | sảo vi | một chút |
| 等到 | děngdào | đẳng đáo | đợi đến |
| 汗 | hán | hãn | xem 可汗[ke4 han2], 汗國|汗国[han2 guo2] |
| 缺少 | quēshǎo | khuyết thiểu | thiếu |
| 环保 | huánbǎo | hoàn bảo | bảo vệ môi trường |
| 家乡 | jiāxiāng | gia hương | quê hương |
| 阅读 | yuèdú | duyệt độc | đọc |
| 发送 | fāsòng | phát tống | truyền đi |
| 读者 | dúzhě | độc giả | độc giả |
| 多数 | duōshù | đa sổ | đa số |
| 推出 | tuīchū | thôi xuất | đẩy ra |
| 巧 | qiǎo | xảo | một cách tình cờ |
| 教学 | jiāoxué | giáo học | dạy |
| 座位 | zuòwèi | tọa vị | chỗ ngồi |
| 首都 | shǒudū | thủ đô | thủ đô |
| 吃惊 | chījīng | cật kinh | bị giật mình |
| 忽然 | hūrán | hốt nhiên | đột nhiên |
| 暂停 | zàntíng | tạm đình | tạm dừng |
| 羡慕 | xiànmù | tiện mộ | ganh tị |
| 报名 | bàomíng | báo danh | đăng ký |
| 此次 | cǐcì | thử thứ | lần này |
| 日记 | rìjì | nhật ký | nhật ký |
| 逛 | guàng | cuống | đi dạo |
| 好笑 | hǎoxiào | hảo tiếu | buồn cười |
| 健身 | jiànshēn | kiện thân | tập thể dục |
| 减轻 | jiǎnqīng | giảm khinh | giảm nhẹ |
| 总结 | zǒngjié | tổng kết | tóm tắt |
| 南部 | nánbù | nam bộ | phần phía nam |
| 打扰 | dǎrǎo | đả nhiễu | làm phiền |
| 江 | jiāng | giang | sông |
| 幽默 | yōumò | u mặc | hài hước |
| 办事 | bànshì | bạn sự | xử lý |
| 塑料 | sùliào | tố liêu | nhựa |
| 做梦 | zuòmèng | tố mộng | mơ |
| 误会 | wùhuì | ngộ hội | hiểu lầm |
| 打工 | dǎgōng | đả công | làm công việc tạm thời hoặc không chính thức |
| 星星 | xīngxing | tinh tinh | một ngôi sao |
| 获取 | huòqǔ | hoạch thủ | giành được |
| 抱歉 | bàoqiàn | bão khiểm | xin lỗi |
| 师傅 | shīfu | sư phó | bậc thầy |
| 钢琴 | gāngqín | cương cầm | đàn piano |
| 不满 | bùmǎn | bất mãn | bực bội |
| 镜子 | jìngzi | kính tử | gương |
| 例子 | lìzi | lệ tử | trường hợp |
| 赶上 | gǎnshàng | cản thượng | theo kịp |
| 合格 | hégé | hợp cách | đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu |
| 东部 | dōngbù | đông bộ | miền đông |
| 亲戚 | qīnqi | thân thích | một người thân |
| 客气 | kèqi | khách khí | lịch sự |
| 琴 | qín | cầm | cổ cầm 古琴[gu3 qin2] |
| 日常 | rìcháng | nhật thường | hằng ngày |
| 力气 | lìqi | lực khí | sức mạnh |
| 缺点 | quēdiǎn | khuyết điểm | điểm yếu |
| 少数 | shǎoshù | thiểu sổ | số lượng nhỏ |
| 胳膊 | gēbo | ca bạc | cánh tay |
| 办公 | bàngōng | bạn công | xử lý công việc chính thức |
| 打败 | dǎbài | đả bại | đánh bại |
| 北部 | běibù | bắc bộ | phần phía bắc |
| 度假 | dùjià | độ giả | đi nghỉ mát |
| 老虎 | lǎohǔ | lão hổ | hổ |
| 停车场 | tíngchēchǎng | đình xa trường | bãi đỗ xe |
| 牌子 | páizi | bài tử | biển hiệu |
| 乘坐 | chéngzuò | thừa tọa | đi |
| 诚实 | chéngshí | thành thật | thành thật |
| 毛衣 | máoyī | mao y | áo len |
| 出租 | chūzū | xuất tô | cho thuê |
| 男士 | nánshì | nam sĩ | đàn ông |
| 老是 | lǎoshi | lão thị | luôn luôn |
| 上门 | shàngmén | thượng môn | ghé thăm |
| 童年 | tóngnián | đồng niên | thời thơ ấu |
| 从中 | cóngzhōng | tòng trung | từ bên trong |
| 市区 | shìqū | thị khu | quận đô thị |
| 现有 | xiànyǒu | hiện hữu | hiện có |
| 月份 | yuèfèn | nguyệt phân | tháng |
| 孙子 | sūnzi | tôn tử | cháu trai |
| 优点 | yōudiǎn | ưu điểm | ưu điểm |
| 客厅 | kètīng | khách thính | phòng khách |
| 难忘 | nánwàng | nan vong | khó quên |
| 旅馆 | lǚguǎn | lữ quán | khách sạn |
| 来不及 | láibují | lai bất cập | không có đủ thời gian |
| 普遍 | pǔbiàn | phổ biến | phổ quát |
| 爱心 | àixīn | ái tâm | lòng trắc ẩn |
| 旅客 | lǚkè | lữ khách | du khách |
| 价钱 | jiàqian | giới tiễn | giá cả |
| 外出 | wàichū | ngoại xuất | ra ngoài |
| 证件 | zhèngjiàn | chứng kiện | giấy chứng nhận |
| 修理 | xiūlǐ | tu lí | sửa chữa |
| 入口 | rùkǒu | nhập khẩu | lối vào |
| 加班 | jiābān | gia ban | làm thêm giờ |
| 将要 | jiāngyào | tương yếu | sẽ |
| 底下 | dǐxia | để hạ | vị trí bên dưới cái gì |
| 美食 | měishí | mĩ thực | món ngon |
| 鲜 | xiān | tiên | tươi |
| 热闹 | rènao | nhiệt nháo | náo nhiệt và sôi động |
| 点头 | diǎntóu | điểm đầu | gật đầu |
| 散步 | sànbù | tán bộ | đi dạo |
| 顺序 | shùnxù | thuận tự | trình tự |
| 低于 | dīyú | đê vu | thấp hơn so với |
| 懒 | lǎn | lại | lười biếng |
| 院长 | yuànzhǎng | viện trường | người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4] |
| 大夫 | dàfū | đại phu | quan chức cấp cao |
| 准时 | zhǔnshí | chuẩn thời | đúng giờ |
| 盒子 | hézi | hạp tử | hộp |
| 前后 | qiánhòu | tiền hậu | khoảng |
| 得意 | déyì | đắc ý | tự hào |
| 学费 | xuéfèi | học phí | học phí |
| 前方 | qiánfāng | tiền phương | phía trước |
| 礼貌 | lǐmào | lễ mạo | lịch sự |
| 毕业生 | bìyèshēng | tất nghiệp sinh | sinh viên tốt nghiệp |
| 歌声 | gēshēng | ca thanh | giọng hát |
| 推迟 | tuīchí | thôi trì | trì hoãn |
| 老家 | lǎojiā | lão gia | quê quán |
| 饼干 | bǐnggān | bính kiền | bánh quy |
| 葡萄 | pútao | bồ đào | nho |
| 抬头 | táitóu | sĩ đầu | ngẩng đầu |
| 感人 | gǎnrén | cảm nhân | cảm động |
| 中年 | zhōngnián | trung niên | tuổi trung niên |
| 院子 | yuànzi | viện tử | sân |